Hình nền cho steam boiler
BeDict Logo

steam boiler

/ˈstiːm ˌbɔɪlər/

Định nghĩa

noun

Nồi hơi, lò hơi nước.

Ví dụ :

Nồi hơi nước trong bếp ăn của trường dùng để đun nước tạo thành hơi nước cho nhà bếp.